tâm tính

Học thuật
Thân thiện
tâm tính

Một người bạn có tâm tính hiền hòa và kiên nhẫn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính nết riêng của một người: Chỉ bản chất, tính cách bên trong, cách suy nghĩ phản ứng đặc trưng của một cá nhân, thường được hình thành qua thời gian khó thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tâm tính của ấy rất hiền hòa nhẫn nại.
    • Hai anh em sinh đôi nhưng lại tâm tính hoàn toàn khác nhau.
    • Ông ấy tâm tính ngay thẳng, không bao giờ chịu xu nịnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hiểu được tâm tính": Nắm bắt được bản chất, tính cách thật sự của một người.
    • Làm lãnh đạo, trước hết phải hiểu được tâm tính của từng nhân viên.
  • "Tâm tính thay đổi": Chỉ sự biến chuyển trong tính nết, thường do trải nghiệm hoặc tu tâm.
    • Sau biến cố, tâm tính anh ta thay đổi hẳn, trở nên trầm hơn.
Biến thể từ gần giấng
  • Tính tình (danh từ): Cách cư xử, biểu hiện ra bên ngoài của tính cách. (Gần nghĩa nhưng "tính tình" thường thiên về biểu hiện bề ngoài hơn "tâm tính").
    • tính tình vui vẻ, hoạt bát.
  • Bản tính (danh từ): Bản chất tự nhiên vốn của con người.
    • Bản tính anh ta vốn lương thiện.
Từ đồng nghĩa
  • Tính cách: Đặc điểm tâm lý ổn định tạo nên cá tính riêng của một người.
  • Cá tính: Nét riêng biệt, độc đáo trong tính cách của một người.
Các cụm từ liên quan
  • Tu dưỡng tâm tính: Rèn luyện, sửa đổi tính nết bên trong cho tốt đẹp hơn.
    • Thiền định một cách để tu dưỡng tâm tính.
  • Tâm tính bất thường: Tính khí, cách cư xử không ổn định, khó lường.
    • Người tâm tính bất thường thường khó hòa hợp với mọi người.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cha mẹ sinh con, trời sinh tính": Nhấn mạnh rằng tính cách ("tính" ở đây gần với "tâm tính") do tự nhiên, khó thay đổi.
  • " sông biển dễ , nào ai lấy thước đo *tâm tính người"*: Ý nói tâm tính con người phức tạp khó đoán biết.
tâm tính

Một người bạn có tâm tính hiền hòa và kiên nhẫn.

  1. Tính nết riêng của người ta.